Mẫu 02-HĐCĐ - mẫu báo cáo dùng cho công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở

Cập nhật: 18/10/2019   Lượt xem: 701

Xem và tải MẪU SỐ 2-HĐCĐ (Dùng cho công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở, Liên đoàn lao động tỉnh, thành phố, công đoàn ngành trung ương và tương đương).

Danh sách file
# File Ext File Size
1 xlsx 255.7 KB Tải về

MẪU SỐ 2-HĐCĐ

Công đoàn cấp trên :
 Đơn vị báo cáo :
MẪU SỐ 2-HĐCĐ

(Dùng cho công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở,

 Liên đoàn lao động tỉnh, thành phố, công đoàn ngành trung ương và tương đương)


BÁO CÁO TỔNG HỢP SỐ LIỆU VỀ HOẠT ĐỘNG CÔNG ĐOÀN
NĂM   .....................
(Số liệu tính đến ngày :         31/5          30/11)


TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I. Tình hình lao động

1. Lao động

1.           

Tổng số lao động

người

        - Trong đó :  nữ

2. Việc làm

2.           

Số lao động thiếu việc làm

người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

%

3.           

Số lao động nữ thiếu việc làm

người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động nữ

%

3. Tiền lương

4.           

Tiền lương bình quân tháng của 1 người lao động

đồng

        + Số người được tính

người

5.           

Tiền lương bình quân tháng của 1 người lao động trong  các cơ quan hành chính nhà nước

đồng

        + Số người được tính

người

6.           

Tiền lương bình quân tháng của 1 người lao động trong các đơn vị sự nghiệp

đồng

        + Số người được tính

người

7.           

Tiền lương bình quân tháng của 1 người lao động trong các doanh nghiệp nhà nước

đồng

        + Số người được tính

người

8.           

Tiền lương bình quân tháng của 1 người lao động trong các doanh nghiệp ngoài nhà nước

đồng

        + Số người được tính

người

9.           

Tiền lương bình quân tháng của 1 người lao động trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

đồng

        + Số người được tính

người

10.       

Số doanh nghiệp còn nợ lương người lao động

doanh nghiệp

        + Tỷ lệ so với tổng số doanh nghiệp

%

11.       

Tổng số tiền lương doanh nghiệp còn nợ người lao động

đồng

4. Nhà ở

12.       

Số người được nhà nước, cơ quan, doanh nghiệp bố trí nhà ở

 người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

13.       

Số người phải tự thuê nhà ở

 

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

5. Thực hiện hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

14.       

Số lao động được ký hợp đồng lao động

người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

%

15.       

Số lao động được đóng BHXH, BHYT, BHTN

người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

%

16.       

Số doanh nghiệp nợ đóng BHXH, BHYT, BHTN

doanh nghiệp

        + Tỷ lệ so với tổng số doanh nghiệp

%

17.       

Số tiền doanh nghiệp nợ đóng BHXH, BHYT, BHTN

đồng

6. Tranh chấp lao động tập thể, đình công

18.       

Tổng số vụ tranh chấp lao động tập thể, đình công đã xẩy ra

vụ

- Chia theo loại hình doanh nghiệp:

19.       

      + Doanh nghiệp nhà nước

vụ

20.       

      + Doanh nghiệp ngoài nhà nước

21.       

      + Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- Chia theo nguyên nhân tranh chấp lao động tập thể, đình công:

22.       

      + Về quyền

vụ

23.       

      + Về lợi ích

24.       

      + Về quyền và lợi ích

25.       

      + Về các nguyên nhân khác

7. Công tác an toàn, vệ sinh lao động

26.       

Tổng số vụ tai nạn lao động

vụ

- Chia theo loại hình doanh nghiệp:

27.       

      + Doanh nghiệp nhà nước

vụ

28.       

      + Doanh nghiệp ngoài nhà nước

29.       

      + Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

30.       

Số vụ tai nạn chết người

- Chia theo loại hình doanh nghiệp:

31.       

      + Doanh nghiệp nhà nước

vụ

32.       

      + Doanh nghiệp ngoài nhà nước

33.       

      + Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

34.       

Số người chết

người

35.       

Số người mắc bệnh nghề nghiệp

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

%

8. Thoả ước lao động tập thể

36.       

Số doanh nghiệp có thoả ước lao động tập thể

doanh nghiệp

        + Tỷ lệ so với tổng số doanh nghiệp

%

37.       

Số doanh nghiệp nhà nước có thoả ước lao động tập thể

doanh nghiệp

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số doanh nghiệp nhà nước

%

38.       

Số doanh nghiệp ngoài nhà nước có tổ chức công đoàn có thoả ước lao động tập thể

doanh nghiệp

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số doanh nghiệp ngoài nhà nước

%

39.       

Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có tổ chức công đoàn có thoả ước lao động tập thể

doanh nghiệp

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

%

9. Thực hiện quy chế dân chủ

40.       

Số cơ quan hành chính nhà nước có tổ chức hội nghị cán bộ, công chức

đơn vị

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số cơ quan hành chính nhà nước

%

41.       

Số đơn vị sự nghiệp công lập có tổ chức hội nghị cán bộ, công chức

đơn vị

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số đơn vị sự nghiệp công lập

%

42.       

Số doanh nghiệp nhà nước có tổ chức hội nghị người lao động

doanh nghiệp

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số doanh nghiệp nhà nước

%

43.       

Số công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn có tổ chức hội nghị người lao động

doanh nghiệp

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn

%

44.       

Số doanh nghiệp có tổ chức đối thoại tại nơi làm việc với người lao động

doanh nghiệp

        + Tỷ lệ so với tổng số doanh nghiệp

%

45.       

Số đơn vị có ban Thanh tra nhân dân

đơn vị

        + Tỷ lệ so với tổng số đơn vị

%

46.       

Số đơn vị có quy chế dân chủ

đơn vị

        + Tỷ lệ so với tổng số đơn vị

%

II. Chăm lo, bảo vệ lợi ích cho đoàn viên và người lao động

47.       

Số trung tâm, văn phòng, tổ tư vấn pháp luật thuộc công đoàn cấp tỉnh, ngành

đơn vị

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

48.       

Số người được tư vấn

người

49.       

Số người được bảo vệ tại tòa án

người

50.       

Số đoàn viên và người lao động có hoàn cảnh khó khăn, ốm đau được công đoàn hỗ trợ, thăm hỏi

người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

%

51.       

Số tiền hỗ trợ, thăm hỏi

đồng

52.       

Số đoàn viên và người lao động được khám sức khỏe định kỳ

người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

%

53.       

Số đoàn viên và người lao động bị xâm phạm về quyền, lợi ích được công đoàn bảo vệ

người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

%

III. Công tác thi đua

1. Sáng kiến

54.       

Số đơn vị có sáng kiến

đơn vị

        + Tỷ lệ so với tổng số đơn vị

%

55.       

Số sáng kiến được công nhận

sáng kiến

56.       

Giá trị làm lợi

đồng

57.       

Tiền thưởng sáng kiến

2. Công trình sản phẩm thi đua

58.       

Số công trình, sản phẩm thi đua được công nhận

CT, SP

59.       

Giá trị công trình, sản phẩm thi đua được công nhận

đồng

3. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua”

60.       

Cấp cơ sở

người

61.       

- Trong đó : nữ

62.       

Cấp tỉnh, thành phố, bộ, ngành Trung ương, TLĐ

63.       

- Trong đó : nữ

64.       

Cấp toàn quốc

65.       

- Trong đó : nữ

 4. Danh hiệu “Giỏi việc nước, đảm việc nhà”

66.       

Số người đạt danh hiệu “Giỏi việc nước, đảm việc nhà”

người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động nữ

%

IV. Công tác tuyên truyền, giáo dục

1. Tuyên truyền, giáo dục

67.       

Số công đoàn cơ sở có tổ chức hoạt động tuyên truyền giáo dục

CĐCS

        + Tỷ lệ so với tổng số công đoàn cơ sở

%

68.       

Số cuộc tuyên truyền, phổ biến chỉ thị, nghị quyết, chính sách, pháp luật... do công đoàn tổ chức

cuộc

69.       

Số đoàn viên và người lao động được học tập, tuyên truyền, phổ biến các Chỉ thị, Nghị quyết của Đảng, chính sách, pháp luật của nhà nước, các Nghị quyết của Công đoàn

người

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

%

2. Văn hoá, thể thao

70.       

Số công đoàn cơ sở có tổ chức hoạt động văn hoá, thể thao

CĐCS

        + Tỷ lệ so với tổng số công đoàn cơ sở

%

71.       

Số cuộc hội thao, hội diễn văn nghệ do công đoàn chủ trì hoặc tham gia tổ chức

cuộc

72.       

Số lượt người tham gia

người

3. Học tập nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp

73.       

Số đoàn viên và người lao động được học tập nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp

người

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động

%

74.       

Số đoàn viên và người lao động là nữ được học tập nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp

người

        + Tỷ lệ so với tổng số lao động nữ

%

4. Công đoàn giới thiệu đoàn viên ưu tú cho Đảng

75.       

Số công đoàn cơ sở có giới thiệu đoàn viên công đoàn ưu tú cho tổ chức Đảng

CĐCS

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

        + Tỷ lệ so với tổng số công đoàn cơ sở

%

76.       

Số đoàn viên công đoàn ưu tú được công đoàn cơ sở giới thiệu cho tổ chức Đảng

người

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

77.       

Số đoàn viên công đoàn ưu tú do công đoàn cơ sở giới thiệu được kết nạp vào Đảng

người

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

V. Công tác nữ công

78.       

Số công đoàn cơ sở có ban nữ công quần chúng

CĐCS

           - Tỷ lệ so với tổng số công đoàn cơ sở

%

79.       

Tổng số uỷ viên ban nữ công quần chúng

người

VI. Hoạt động xã hội

1. Quỹ quốc gia hỗ trợ giải quyết việc làm do tổ chức công đoàn quản lý

80.       

Số vốn đang sử dụng

đồng

81.       

Số người được hỗ trợ giải quyết việc làm

người

2. Quỹ trợ vốn cho lao động nghèo tự tạo việc làm

82.       

Số tiền cho vay

đồng

83.       

Số người được vay vốn

người

3. Quỹ “Mái ấm công đoàn” do tổ chức công đoàn quản lý

84.       

Số tiền đã sử dụng

đồng

85.       

Số nhà “Mái ấm công đoàn”

nhà

86.       

Số người được giúp đỡ

người

4. Quỹ “Vì nữ công nhân, lao động nghèo” do tổ chức công đoàn quản lý

87.       

Số tiền cho vay

đồng

88.       

Số người được giúp đỡ

người

5. Các loại quỹ khác do tổ chức công đoàn quản lý

89.       

Số tiền đã sử dụng

đồng

90.       

Số người được giúp đỡ

người

VII. Tham gia kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách, chế độ

91.       

Số cuộc công đoàn tham gia kiểm tra việc thực hiện chính sách, chế độ theo quy định pháp luật

cuộc

92.       

Số cuộc công đoàn tham gia kiểm tra việc thực hiện chính sách, chế độ đối với lao động nữ

cuộc

VIII. Công tác tổ chức

1. Đơn vị HCSN, doanh nghiệp

93.       

Số đơn vị HCSN, doanh nghiệp đã đi vào hoạt động và có từ 30 lao động trở lên

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

94.       

Số đơn vị HCSN, doanh nghiệp đã đi vào hoạt động và có từ 30 lao động trở lên đã thành lập công đoàn cơ sở

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

2. Đoàn viên công đoàn

95.       

- Tổng số đoàn viên công đoàn

người

96.       

Trong đó: + nữ

97.       

Tổng số đoàn viên kết nạp mới

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

98.       

Tổng số đoàn viên giảm

99.       

Tổng số đoàn viên tăng (giảm) thực tế

3. Tổ chức bộ máy công đoàn

100.   

Số công đoàn cơ sở

CĐCS

 Trong đó:

101.   

      - Cơ quan hành chính nhà nước

CĐCS

102.   

      - Đơn vị sự nghiệp công lập

103.   

      - Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập

104.   

      - Doanh nghiệp nhà nước

105.   

      - Doanh nghiệp ngoài nhà nước

106.   

      - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

107.   

      - Hợp tác xã

108.   

Số nghiệp đoàn

109.   

Số công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở

đơn vị

4. Cán bộ công đoàn

110.   

Tổng số cán bộ công đoàn chuyên trách

người

111.   

      Trong đó:  - Nữ

       Chia ra:

112.   

- Liên đoàn lao động tỉnh, thành phố, công đoàn ngành trung ương và tương đương

113.   

- Công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở

114.   

- Công đoàn cơ sở

115.   

Tổng số cán bộ công đoàn không chuyên trách

116.   

         - Trong đó:  Nữ

117.   

Số cán bộ chủ chốt công đoàn các cấp

118.   

         - Trong đó:  Nữ

119.   

Số cán bộ nữ công công đoàn cấp trên cơ sở

5. Công tác đào tạo, bồi dưỡng

120.   

Tổng số cán bộ công đoàn chuyên trách  được đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn

người

121.   

         - Trong đó:  Nữ

122.   

Tổng số cán bộ công đoàn không chuyên trách  được đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn

123.   

Số cán bộ chủ chốt công đoàn các cấp được bồi dưỡng, tập huấn nội dung về bình đẳng giới, lồng ghép giới

      - Tỷ lệ so với tổng số cán bộ công đoàn chủ chốt

%

124.   

Số cán bộ nữ công công đoàn cấp trên cơ sở được bồi dưỡng, tập huấn nội dung về bình đẳng giới, lồng ghép giới

người

      - Tỷ lệ so với tổng số cán bộ nữ công công đoàn cấp trên cơ sở

%

6. Kết quả xếp loại công đoàn cơ sở vững mạnh

125.   

Tỷ lệ công đoàn cơ sở các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp nhà nước đạt tiêu chuẩn “Công đoàn cơ sở vững mạnh”

%

Chỉ tiêu NQ ĐH XI

126.   

Tỷ lệ công đoàn cơ sở khu vực ngoài nhà nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đạt tiêu chuẩn “Công đoàn cơ sở vững mạnh”

Chỉ tiêu NQ ĐH XI


Ngày        tháng       năm  2019
TM. BAN THƯỜNG VỤ

Bạn có thể tải mẫu 02-HĐCĐ theo liên kết ở đầu bài viết. Lưu ý: file định dạng xlsx chỉ mở được bằng Excel 2007 trở lên.

Trên đây là mẫu 02-HĐCĐ dùng cho công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở, Liên đoàn lao động tỉnh, thành phố, công đoàn ngành trung ương và tương đương. Chúc bạn thực hiện thành công!

  Chủ đề: Nổi bật
Loading...